vô danh

  1. tt. Không tên; không biết tên: liệt sĩ vô danh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

vô danh
Người lính vô danh nằm yên nghỉ dưới lá cờ.