vô danh

  1. incounu
    • Một người lính vô danh
      tombeau du Soldat inconnu
  2. anonyme
    • Tác phẩm vô danh
      oeuvre anonyme
    • Công ti vô danh
      société anonyme
    • vô danh tiểu tốt
      (từ , nghĩa ) individu dont on ne fait aucun cas; personne insignifiante

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô danh"

Proverbs and Idioms

vô danh
Người lính vô danh nằm yên nghỉ dưới lá cờ.