vô hiệu

Học thuật
Thân thiện
vô hiệu

Mọi cố gắng của thầy thuốc đều vô hiệu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hiệu lực, không tác dụng: Dùng để chỉ một sự việc, hành động, hoặc đối tượng không đạt được mục đích, không phát huy tác dụng như mong muốn.
    • Không còn giá trị pháp lý: Trong pháp lý, dùng để chỉ một văn bản, thỏa thuận, hoặc quyết định đã bị hủy bỏ hoặc không hiệu lực thi hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi nỗ lực thuyết phục anh ấy đều trở nên vô hiệu. (Mọi cố gắng thuyết phục anh ta đều không kết quả.)
    • Tấm này đã hết hạn, nên vô hiệu rồi. (Tấm này đã hết hạn, vậy không còn giá trị sử dụng.)
    • Bản hợp đồng đó bị tòa án tuyên bố vô hiệu do sai phạm. (Bản hợp đồng đó bị tòa án tuyên bố không hiệu lực pháp lý vi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vô hiệu hóa": Làm cho một cái đó mất tác dụng, không còn hoạt động được.
    • Công nghệ mới giúp vô hiệu hóa virus máy tính. (Công nghệ mới giúp làm mất tác dụng của virus máy tính.)
  • Trong văn bản pháp quy: Thường đi kèm với các từ như "tuyên bố", "coi ", "bị".
    • Điều khoản đó bị coi vô hiệu. (Điều khoản đó bị xem không hiệu lực.)
Biến thể từ liên quan
  • Vô hiệu hóa (động từ): Hành động làm cho trở nên vô hiệu.
  • Hữu hiệu (tính từ): Trái nghĩa, có nghĩa hiệu quả, tác dụng.
  • dụng (tính từ): Gần nghĩa, nhấn mạnh sự vô ích, không giá trị sử dụng (thường dùng cho đồ vật, con người).
Từ đồng nghĩa
  • Không hiệu lực: (Thường dùng trong văn bản) Không giá trị thi hành.
  • tác dụng: Không tác dụng, không hiệu quả.
  • Hết hiệu lực: Đã mất đi hiệu lực vốn (thường do thời gian).
Các cụm từ thông dụng
  • Tuyên bố vô hiệu: Ra quyết định chính thức rằng một văn bản hay thỏa thuận không hiệu lực pháp lý.
    • Tòa án đã tuyên bố vô hiệu di chúc đó.
  • Trở nên vô hiệu: Trở thành không tác dụng.
    • Lời cảnh báo đã trở nên vô hiệu không ai để ý.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Công cốc, công vô hiệu: Thành ngữ chỉ sự nỗ lực, đầu nhưng không thu được kết quả .
    • Bao nhiêu tiền của bỏ ra giờ thành công cốc, công vô hiệu.
vô hiệu

Mọi cố gắng của thầy thuốc đều vô hiệu.

  1. t. Không hiệu lực, không mang lại kết quả; trái với hữu hiệu. Bệnh quá nguy kịch, mọi cố gắng của thầy thuốc đều vô hiệu.