võ nghệ

  1. dt (H. nghệ: nghề) Thuật đánh : Mười tám ban võ nghệ nào đợi tập rèn, chín chục trận binh thư, không chờ ban bố (NgĐChiểu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

võ nghệ
Một võ sĩ trẻ đang luyện tập võ nghệ trong sân võ đường.