vùng vằng

  1. đgt. những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc lời nói, cử chỉ để tỏ không bằng lòng, giận dỗi: động một vùng vằng chẳng nói chẳng rằng, vùng vằng bỏ đi.
vùng vằng
Một đứa trẻ vùng vằng vì không được mua đồ chơi.