vùng vằng

  1. s'agiter (en signe) de mécontentement
    • Vùng vằng bỏ hội nghị ra về
      quitter une séance de réunion en s'agitant de mécontentement
    • vùng và vùng vằng
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vùng vằng
Một đứa trẻ vùng vằng vì không được mua đồ chơi.