văn chương

  1. lettres; littérature
    • Cử nhân văn chương
      licencié ès lettres
    • Văn-chương lãng mạn
      littérature romantique
  2. style
    • Văn chương Nguyễn Du
      style de Nguyên Du

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "văn chương"

văn chương
Một học sinh đang đọc một cuốn sách văn chương trong thư viện.