vũ trang

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trang bị khí: " trang" chỉ hành động cung cấp hoặc sử dụng khí, khí giới cho lực lượng quân sự, dân quân hoặc cá nhân để phòng vệ hoặc chiến đấu.
    • Cung cấp kiến thức, kỹ năng: Trong nghĩa bóng, " trang" còn có nghĩatrang bị cho ai đó tri thức, kỹ năng cần thiết để đối phó với thử thách.
  2. Tính từ:

    • khí, liên quan đến khí: " trang" dùng để mô tả một lực lượng, cuộc xung đột hoặc hành động sử dụng khí.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ quyết định trang cho lực lượng biên phòng. (Chính phủ cung cấp khí cho lực lượng bảo vệ biên giới.)
    • Họ trang cho sinh viên bằng kiến thức hiện đại. (Họ trang bị cho sinh viên tri thức tiên tiến để đối mặt với công việc.)
  • Tính từ:

    • Đất nước đang trong tình trạng xung đột trang. (Quốc gia đang trải qua cuộc chiến sử dụng khí.)
    • Lực lượng trang đã được triển khai để bảo vệ an ninh. (Quân đội cảnh sát trang đã được điều động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy đua trang": cuộc cạnh tranh về quân sự giữa các quốc gia nhằm tăng cường khí.

    • Chiến tranh lạnh dẫn đến cuộc chạy đua trang giữa hai siêu cường. (Thời kỳ căng thẳng chính trị khiến các nước lớn liên tục tăng cường quân bị.)
  • " trang đến tận răng": thành ngữ chỉ việc trang bị khí rất mạnh, đầy đủ.

    • Bọn cướp trang đến tận răng khiến cảnh sát phải thận trọng. (Bọn tội phạm trang rất mạnh, buộc cảnh sát phải đề phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • trang: biến thể cổ hoặc phương ngữ của " trang", ít dùng trong văn nói hiện đại.

    • Ngày xưa, người ta thường nói " trang" thay vì " trang". (Từ cổ chỉ việc trang bị khí.)
  • Trang bị: động từ chỉ việc cung cấp thiết bị nói chung, không riêng khí.

    • Nhà máy được trang bị máy móc hiện đại. (Nhà máy được cung cấp thiết bị tân tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • khí hóa: quá trình biến một lực lượng hoặc khu vực thành khí.
  • Quân sự hóa: tăng cường yếu tố quân sự, bao gồm trang.
Thành ngữ liên quan
  • Lực lượng trang: tập hợp quân đội, cảnh sát các tổ chức khí của một quốc gia.

    • Lực lượng trang Việt Nam đã bảo vệ vững chắc chủ quyền đất nước. (Quân đội công an Việt Nam đã làm tốt nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.)
  • Đấu tranh trang: hình thức xung đột sử dụng khí để giành mục tiêu chính trị.

    • Đấu tranh trang biện pháp cuối cùng khi đàm phán thất bại. (Dùng lực giải pháp sau cùng khi thương lượng không thành.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vũ trang"

vũ trang
Lực lượng vũ trang diễu hành qua quảng trường trong buổi lễ kỷ niệm.