vương vãi

Học thuật
Thân thiện
vương vãi

Gạo vương vãi trên sàn nhà bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rơi rải rác, nằm rải rác mỗi nơi một ít: Chỉ trạng thái của những vật nhỏ, thường hạt, mảnh vụn, bị rơi nằm phân tán, không tập trung ở một chỗ.
    • Bị phân tán, bị rải ra một cách lộn xộn: Diễn tả sự không gọn gàng, mặtnhiều nơi với số lượng ít.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gạo rơi vương vãi trên sàn nhà. (Gạo rơi rải rác trên sàn nhà.)
    • Những mảnh giấy vụn vương vãi khắp bàn làm việc. (Những mảnh giấy vụn nằm rải rác khắp bàn làm việc.)
    • Sau trận bão, cây vương vãi đầy sân. (Sau trận bão, cây rơi rải rác đầy sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu ngăn nắp, lộn xộn: Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực, chỉ sự bừa bộn do những vật nhỏ gây ra.
    • Phòng học vương vãi đầy vỏ bánh kẹo sau buổi liên hoan. (Phòng học đầy vỏ bánh kẹo rải rác sau buổi liên hoan.)
  • Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh: Thường dùng để miêu tả cảnh tượng những vật thể nhỏ bé phân tán.
    • Những cánh hoa anh đào vương vãi trên mặt hồ. (Những cánh hoa anh đào rơi rải rác trên mặt hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vương (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường đi kèm với một từ khác (như "vương vãi") hoặc dùng trong một số cụm từ cố định ( dụ: "vương ", "vương vấn").
  • Rải rác (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự phân bố không tập trung, nhưng "vương vãi" thường gắn với những vật đã bị rơi nhỏ hơn.
  • Lả tả (tính từ/tượng thanh): Thường dùng để tả nhiều vật nhỏ rơi xuống liên tục (như mưa, rụng), trong khi "vương vãi" nhấn mạnh trạng thái đã nằm rải rác.
Từ đồng nghĩa
  • Rơi vãi: Rơi nằm rải rác.
  • Lộn xộn: Ở trạng thái không trật tự (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ không phải vật nhỏ rải rác).
  • Bừa bãi: Ở trạng thái không gọn gàng, ngăn nắp (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Vương vãi đầu đường chợ: Thành ngữ này dùng hình ảnh "vương vãi" để von về những thứ tầm thường, không giá trị, hoặc những người sống lang thang, không nơi nương tựa.
    • Câu chuyện ấy chỉ chuyện vương vãi đầu đường chợ, đừng bận tâm. (Câu chuyện ấy chỉ chuyện tầm thường vớ vẩn, đừng bận tâm.)
vương vãi

Gạo vương vãi trên sàn nhà bếp.

  1. đg. Rơi rải rác mỗi nơi một ít. Gạo rơi vương vãi.