vườn bách thú

Học thuật
Thân thiện
vườn bách thú

Một gia đình đi tham quan vườn bách thú vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan nghiên cứu: Một khu vực rộng lớn, thường được quy hoạch quản lý, nơi nuôi dưỡng trưng bày nhiều loài động vật từ khắp nơi trên thế giới cho mục đích giáo dục, giải trí bảo tồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đi tham quan vườn bách thú.
    • Nhiều trẻ em rất thích đến vườn bách thú để ngắm nhìn các loài thú.
    • Vườn bách thú Thủ Lệ Nội một địa điểm quen thuộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vườn bách thú" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về các hoạt động du lịch, tham quan, học tập ngoại khóa hoặc các chương trình bảo tồn động vật.
    • Các nhà khoa học đang hợp tác với vườn bách thú để nghiên cứu về tập tính sinh sản của loài hổ.
Biến thể từ gần giống
  • Sở thú (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "vườn bách thú", được dùng phổ biến trong khẩu ngữ.
    • Chúng ta cùng đi sở thú nhé!
  • Vườn thú (danh từ): Từ đồng nghĩa, cách gọi khác của "vườn bách thú".
    • Khu vườn thú mới được mở rộng rất đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Sở thú: Vườn bách thú.
  • Vườn thú: Vườn bách thú.
  • Công viên động vật: Khu vực rộng lớn nhiều loài động vật (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả vườn bách thú).
Thành ngữ liên quan
  • Tuy nhiên, trong văn nói, đôi khi người ta dùng hình ảnh "nhưvườn bách thú" để von một nơi ồn ào, hỗn độn hoặc nhiều kiểu người khác nhau tụ tập.
    • Quán cà phê đó đông nghịt, ồn ào nhưvườn bách thú.
vườn bách thú

Một gia đình đi tham quan vườn bách thú vào cuối tuần.

  1. d. Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan nghiên cứu.