vượn

  1. dt. Loài linh chưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay: chim kêu vượn hót.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vượn
Một con vượn đang bám trên cành cây cao.