vươn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Duỗi thẳng, dãn ra: Chỉ hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như tay, chân, cổ, vai) duỗi thẳng và dài ra, thường để thư giãn hoặc với tới vật gì.
- Vươn dài ra, vươn cao lên: Dùng để miêu tả sự phát triển, kéo dài hoặc vươn lên của một vật thể (như cây cối, ống khói) theo một hướng nhất định.
- Nỗ lực đạt tới, phấn đấu để tiến lên: Chỉ sự cố gắng, nỗ lực vượt lên để đạt được một vị trí, trình độ hoặc mục tiêu tốt đẹp hơn.
Ví dụ sử dụng
Duỗi thẳng, dãn ra:
- Sau giấc ngủ trưa, anh ấy thường vươn vai một cái cho tỉnh táo.
- Đứa trẻ vươn cổ ra ngoài cửa sổ để nhìn đoàn xe diễu hành.
Vươn dài ra, vươn cao lên:
- Những cành cây vươn ra tận mặt hồ.
- Ngọn tháp vươn cao giữa bầu trời xanh.
Nỗ lực đạt tới, phấn đấu để tiến lên:
- Cô ấy luôn cố gắng vươn lên vị trí dẫn đầu trong lớp.
- Chúng ta phải không ngừng vươn tới những đỉnh cao tri thức mới.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vươn mình": Thường dùng để chỉ sự vươn lên mạnh mẽ, sự trỗi dậy hoặc phát triển vượt bậc của một cá nhân hay tập thể.
- Đất nước đang vươn mình trở thành một cường quốc kinh tế.
"Vươn tay": Hành động đưa tay ra, thường với ý nghĩa với lấy, đón nhận hoặc giúp đỡ.
- Cộng đồng đã vươn tay giúp đỡ những gia đình gặp khó khăn.
Biến thể và từ gần giống
Vươn vai (cụm động từ): Hành động duỗi thẳng hai tay và người lên cao, thường làm khi mới ngủ dậy hoặc muốn thư giãn.
- Buổi sáng, việc đầu tiên của tôi là vươn vai và hít thở không khí trong lành.
Vươn lên (cụm động từ): Nỗ lực để tiến bộ, để đạt được vị trí cao hơn.
- Dù xuất phát điểm thấp, anh ấy đã không ngừng vươn lên bằng chính năng lực của mình.
Từ đồng nghĩa
- Duỗi: Làm cho thẳng ra (thường dùng cho tay chân).
- Với: Đưa tay ra để chạm tới, lấy vật gì (thường chỉ khoảng cách gần).
- Phấn đấu: Cố gắng nỗ lực để đạt mục đích (nghĩa gần với "vươn" trong ngữ cảnh nỗ lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Vươn tới: Cố gắng để đạt được một mục tiêu, một tiêu chuẩn nào đó.
- Chúng tôi luôn nỗ lực để vươn tới sự hoàn hảo trong công việc.
Vươn ra: Phát triển, mở rộng hoặc kéo dài ra phía ngoài.
- Cành cây vươn ra khỏi bờ tường.
Thành ngữ liên quan
- "Vươn cánh tay dài": (Thành ngữ ít phổ biến hơn) Thường ám chỉ sự mở rộng ảnh hưởng hoặc quyền lực ra xa.
- Tập đoàn đó đang muốn vươn cánh tay dài ra thị trường quốc tế.
- đgt. 1. Dãn thẳng gân cốt ra: vươn vai vươn cổ lên mà cãi vươn tay với. 2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra: ống khói vươn cao Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao. 3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn: vươn lên hàng đầu vươn tới đỉnh cao.