vạch trần

  1. dévoiler; démasquer; mettre à nu
    • Vạch trần ý đồ của ai
      dévoiler les intentions de quelqu'un
    • Vạch trần thói giả đạo đức
      démasquer l'hypocrisie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vạch trần"

vạch trần
Một nhà báo vạch trần sự thật về vụ việc.