vạn thọ

  1. (bot.) (cũng nói cúc vạn thọ) oeillet d'Inde
  2. (arch.) souhaits de longévité (adressés à un roi)
    • lễ vạn thọ
      fête de l'anniversaire de la naissanse d'un roi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vạn thọ
Hoa vạn thọ nở vàng rực trong chậu.