vấn vít

Học thuật
Thân thiện
vấn vít

Một cây nho vấn vít quanh một cái giàn bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoắn lại với nhau, quấn chặt vào nhau một cách rối rắm: "Vấn vít" diễn tả trạng thái các sợi, nhánh, hoặc các vật dài, mảnh quấn chặt, xoắn vào nhau, tạo thành một mớ rối khó gỡ. thường gợi lên hình ảnh phức tạp, chằng chịt.
    • (Nghĩa bóng) Ràng buộc, quyến luyến sâu sắc, khó dứt ra: "Vấn vít" còn được dùng để miêu tả những mối quan hệ, tình cảm, hoặc suy nghĩ gắn bó chặt chẽ, đan xen phức tạp khiến khó phân định hoặc thoát ra.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Dây leo vấn vít quanh thân cây cổ thụ. (Các sợi dây leo quấn chặt, xoắn vào nhau quanh thân cây to.)
    • Sợi chỉ đỏ vấn vít trong mớ bòng bong. (Sợi chỉ màu đỏ bị xoắn rối vào trong đống hỗn độn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Mối tình vấn vít trong lòng khiến chàng day dứt khôn nguôi. (Mối tình ràng buộc sâu sắc trong lòng khiến chàng trai day dứt không thôi.)
    • Những ký ức tuổi thơ cứ vấn vít trong tâm trí . (Những ký ức thời thơ ấu cứ đan xen, quyến luyến trong tâm trí ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vấn vít mối ": Một cách diễn đạt văn chương, thường dùng để chỉ mối tình duyên ràng buộc, lưu luyến, phức tạp.

    • Câu chuyện tình của họ như mối vấn vít, không dễ gỡ ra. (Câu chuyện tình yêu của họ phức tạp ràng buộc như những sợi rối, khó tháo gỡ.)
  • "Vấn vít tơ lòng": Chỉ những tâm tư, tình cảm rối bời, chằng chịt trong lòng.

    • Bao nỗi niềm vấn vít tơ lòng, biết tỏ cùng ai. (Bao nhiêu tâm sự rối bời trong lòng, biết giãi bày cùng ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Vấn (động từ): Quấn, bọc xung quanh (như trong "vấn khăn", "vấn tóc").
  • Vương vít (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "vấn vít", diễn tả sự vướng víu, ràng buộc nhẹ hoặc sự lưu luyến.
  • Chằng chịt (tính từ): Miêu tả trạng thái nhiều thứ đan chéo vào nhau một cách rối rắm (thường dùng cho đường nét, đường đi).
Từ đồng nghĩa
  • Quấn quýt: Quấn chặt vào nhau, thường mang sắc thái thân mật, gần gũi.
  • Rối rắm: Ở trong tình trạng rối, khó hiểu, khó giải quyết (thiên về trừu tượng).
  • Chằng chéo: Đan chéo vào nhau tạo thành mạng lưới phức tạp.
Từ trái nghĩa
  • Tháo gỡ: Làm cho hết rối, tách rời các phần đang quấn vào nhau.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không rối rắm.
  • Buông lỏng: Không siết chặt, không ràng buộc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Mối tình vấn vít: Chỉ một mối quan hệ tình cảm phức tạp, nhiều ràng buộc, khó dứt.
  • Lòng vấn vít : Tâm trạng rối bời, day dứt nhiều suy nghĩ, tình cảm chồng chéo. (Cụm từ này thường gặp trong văn học cổ điển).
vấn vít

Một cây nho vấn vít quanh một cái giàn bằng gỗ.

  1. đgt Xoắn lại với nhau: Nàng còn đứng tựa hiên tây, chín hồi vấn vít như vầy mối (K).