vấp

  1. đgt 1. Đụng chân vào một vật rắn: Đi đâu vội vàng, vấp phải đá quàng phải dây (cd).2. Ngắc ngứ: Đọc bài còn vấp nhiều chỗ. 3. Gặp khó khăn: Mới bắt đầu công tác, còn vấp nhiều lần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vấp"

vấp
Đứa bé vấp phải một hòn đá trên đường đi.