vẫy vùng

  1. prendre ses ébats
    • Vẫy vùng dưới nước
      prendre ses ébats dans l'eau
  2. agir librement à sa guise
    • Giang hồ quen thói vẫy vùng (Nguyễn Du)
      d'humeur aventurière, il prenait l'habitude d'agir à sa guise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vẫy vùng
Một con cá heo vẫy vùng dưới làn nước biển trong xanh.