vận dụng

  1. appliquer; mettre en oeuvre
    • Vận dụng thành tựu khoa học vào sản xuất
      appliquer les réalisations scientifiques à la production
    • Vận dụng đủ mọi cách
      mettre en oeuvre tous les moyens

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vận dụng
Anh ấy vận dụng kiến thức toán học để giải bài tập.