vật chất

  1. dt (H. chất: tính vốn của sự vật) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thứctrong trạng thái luôn luôn vận động biến đổi: Vật chất quyết định tinh thần.
  2. tt 1. Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất cho đời sống: Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở , kĩ thuật cho nông nghiệp (Tố-hữu). 2. Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần: Phải chăm lo đời sống tinh thần vật chất của bộ đội (Văn Tiến Dũng).
vật chất
Vật chất là tất cả những gì tồn tại xung quanh chúng ta.