vắng mặt

  1. absent; manquant; (jur.) défaillant
    • Vắng mặtbuổi họp
      absent à une réunion
    • Học sinh vắng mặt
      élèves absents (manquants)
    • Người chứng vắng mặt
      témoin défaillant
    • xử vắng mặt
      (luật học, pháp lý) par contumace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vắng mặt"

vắng mặt
Học sinh đó vắng mặt trong buổi học hôm nay.