vẹn vẽ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hoàn toàn tốt đẹp, trọn vẹn, không có gì khiếm khuyết: "Vẹn vẽ" dùng để miêu tả một trạng thái hoàn hảo, đầy đủ và tốt đẹp trên mọi phương diện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sao cho vẹn vẽ mọi bề. (Làm sao để mọi mặt đều được trọn vẹn, tốt đẹp.)
- Danh phận vẹn vẽ. (Địa vị, phận sự hoàn toàn tốt đẹp, đáng trân trọng.)
- Mong sao cuộc sống gia đình được vẹn vẽ. (Mong rằng cuộc sống gia đình được trọn vẹn và hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vẹn vẽ" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, mang tính ước vọng hoặc đánh giá một cách lý tưởng về một tình trạng, một mối quan hệ hay một sự việc.
- Giữ cho thanh danh được vẹn vẽ. (Giữ cho danh tiếng được trong sạch, hoàn hảo.)
- Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ phạm vi rộng như "mọi bề", "mọi mặt", "mọi đàng" để nhấn mạnh tính toàn diện của sự tốt đẹp.
Biến thể và từ gần giống
- Vẹn toàn (tính từ): Trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót. (Thường dùng phổ biến hơn "vẹn vẽ").
- Giữ gìn non sông vẹn toàn.
- Trọn vẹn (tính từ): Đầy đủ, hoàn toàn, không chia cắt.
- Một tình yêu trọn vẹn.
- Hoàn hảo (tính từ): Tốt đẹp đến mức cao nhất, không có khuyết điểm.
- Một bản kế hoạch hoàn hảo.
Từ đồng nghĩa
- Trọn vẹn: Đầy đủ, hoàn toàn.
- Toàn vẹn: Nguyên vẹn, không suy suyển.
- Hoàn chỉnh: Có đầy đủ các phần cần thiết.
- Tốt đẹp: Ở trạng thái như mong muốn.
Lưu ý về từ vựng
- "Vẹn vẽ" là một từ Hán Việt cổ, có tính chất trang trọng và ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hiện đại. Từ này thường xuất hiện trong văn chương, tục ngữ hoặc các văn bản mang tính ước lệ, khuyên răn.
- Trong tiếng Việt đương đại, các từ như "vẹn toàn", "trọn vẹn" được sử dụng phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự.
- tt Hoàn toàn tốt đẹp: Sao cho vẹn vẽ mọi bề.