vết nhơ

  1. tache; souillure; flétrissure
    • Vết nhơ cho thanh danh
      une tache à la réputation
    • Vết nhơ về tinh thần
      une souillure morale
vết nhơ
Một vết nhơ trên trang giấy trắng làm hỏng cả bức vẽ.