vệ sinh

  1. I d. Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn tăng cường sức khoẻ (nói khái quát). Phép vệ sinh. Ăn ở hợp vệ sinh. Vệ sinh ăn uống. Vệ sinh lao động. Giữ vệ sinh chung.
  2. II t. (kng.; thường dùng kèm ý phủ định, kết hợp hạn chế). Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ). Nhà cửa chật chội, bẩn thỉu, thiếu vệ sinh. Bát đĩa không được vệ sinh lắm. Làm vệ sinh nhà cửa (quét dọn cho sạch sẽ).
  3. III đg. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi . Nhà vệ sinh*. Giấy vệ sinh*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vệ sinh"

vệ sinh
Cô giáo dạy học sinh cách giữ vệ sinh cá nhân.