vệ sinh

  1. hygiène
    • Vệ sinh công cộng
      hygiène publique
    • Vệ sinh học đường
      hygiène scolaire
    • công ti vệ sinh
      service des vidanges
    • thầy thuốc chuyên khoa vệ sinh
      hygiéniste;hygiénique
    • Giấy vệ sinh
      papier hygiénique;sanitaire
    • Thiết bị vệ sinh
      appareils sanitaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vệ sinh
Cô giáo dạy học sinh cách giữ vệ sinh cá nhân.