vọng tưởng

  1. avoir des illusions; se repaître de chimères
  2. illusion; chimère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vọng tưởng"

vọng tưởng
Anh ấy nhận ra rằng những hy vọng của mình chỉ là vọng tưởng.