vỏn vẹn

  1. en tout et pour tout; rien que
    • Vỏn vẹn một đấu gạo
      rien qu'un boisseau de riz

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vỏn vẹn
Vỏn vẹn một quả táo nằm trong giỏ.