vốn liếng

  1. capital
    • Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma (Nguyễn Du)
      hélas! tout mon capital s'en va à vau-l'eau!
vốn liếng
Một người nông dân dùng vốn liếng của mình để mua hạt giống và công cụ.