vớ vẩn

  1. tt, trgt Làm những việc không hợp lí, không thiết thực: Anh ấy hay làm những việc vớ vẩn; Chị ấy vớ vẩn ra đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vớ vẩn"

vớ vẩn
Anh ấy đang vẽ những hình vớ vẩn trên tờ giấy.