vợt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng để bắt, hớt: Dụng cụ có cán cầm, phần đầu thường là một khung tròn hoặc bầu dục được bọc bằng lưới hoặc vải thưa, dùng để bắt các động vật nhỏ như tôm, cá, bướm, châu chấu.
- Dụng cụ thể thao: Dụng cụ có cán cầm, phần đầu thường bằng gỗ hoặc vật liệu tổng hợp có bề mặt phẳng hoặc được căng lưới, dùng để đánh bóng trong các môn thể thao.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông dùng cái vợt để hớt tôm trong mương.
- Cô ấy mới mua một chiếc vợt cầu lông mới.
- Trẻ con thích chạy theo bắt bướm bằng vợt.
Các cách sử dụng nâng cao
"vợt điện": Loại vợt dùng để diệt côn trùng bằng điện.
- Mùa hè nên dùng vợt điện để bắt muỗi.
"vợt muỗi": Vợt nhỏ, thường có lưới mịn, dùng riêng để bắt muỗi.
- Anh vung vợt muỗi vài cái là bắt được con muỗi vo ve.
Biến thể và từ gần giống
- Vợt lưới: Cụm từ nhấn mạnh vợt có phần đầu là lưới, thường dùng trong thể thao hoặc đánh bắt.
- Cần vợt: Chỉ phần tay cầm của chiếc vợt.
Từ đồng nghĩa
- Lưới vợt: (Khi nói về phần lưới của vợt).
- Vợt bắt: (Nhấn mạnh chức năng bắt, hớt).
Các cụm từ liên quan
Quất vợt: Hành động vung, đánh mạnh chiếc vợt.
- Anh ấy quất vợt một cái rất mạnh, quả bóng bay vút đi.
Đổi vợt: Thay thế bằng một cây vợt khác.
- Vận động viên được phép đổi vợt giữa trận đấu.
Thành ngữ liên quan
- Trơn như vợt: Thành ngữ ví von chỉ bề mặt rất trơn, khó bám.
- Sau cơn mưa, con đường đất trơn như vợt.
- dt 1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu: Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa. 2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm: Vợt bóng bàn; Vợt cầu lông; Vợt ten-nít.