vụng ăn ở

  1. maladroit (gauche) dans ses relations siciales
    • múa vụng chê đất lệch
      à méchant ouvrier point de bon outil
    • vụng chèo khéo chống
      le don de la parole rachète ses défauts
vụng ăn ở
Một người vụng ăn ở thường cảm thấy lúng túng trong các cuộc trò chuyện.