vừa đôi

  1. formant un couple assorti
    • vừa đôi phải lứa
      như vừa đôi (sens plus accentué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

vừa đôi
Hai người bạn vừa đôi cùng nhau tham gia buổi khiêu vũ.