vừa tầm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở mức độ vừa phải, phù hợp, không quá xa và không quá gần: "Vừa tầm" diễn tả khoảng cách hoặc mức độ phù hợp, thuận tiện cho việc tiếp cận, sử dụng hoặc quan sát.
- Nằm trong khả năng có thể với tới, đạt tới, hoặc kiểm soát được: Chỉ sự vật, sự việc ở trong phạm vi mà ai đó có thể dễ dàng tác động.
Trạng từ:
- Một cách phù hợp, thuận tiện về khoảng cách hoặc khả năng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động xảy ra ở một khoảng cách lý tưởng, dễ dàng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Chiếc điều khiển để vừa tầm tay trên bàn. (Chiếc điều khiển được đặt ở vị trí thuận tiện để với tới trên bàn.)
- Mục tiêu đang ở vừa tầm bắn. (Mục tiêu đang ở khoảng cách thích hợp để có thể bắn trúng.)
Trạng từ:
- Anh ấy treo bức tranh vừa tầm mắt. (Anh ấy treo bức tranh ở độ cao phù hợp với tầm nhìn.)
- Hãy đặt những cuốn sách hay vừa tầm với để khuyến khích trẻ đọc. (Hãy đặt những cuốn sách hay ở nơi dễ lấy để khuyến khích trẻ đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vừa tầm với": Nhấn mạnh sự phù hợp với khả năng hoặc nhu cầu của một đối tượng cụ thể.
- Công việc này vừa tầm với kinh nghiệm của cô ấy. (Công việc này phù hợp với kinh nghiệm của cô ấy.)
- "Nằm vừa tầm": Nhấn mạnh trạng thái đang ở vị trí lý tưởng để tiếp cận.
- Chiếc điện thoại nằm vừa tầm tay khi tôi cần. (Chiếc điện thoại nằm ở vị trí dễ lấy khi tôi cần.)
Biến thể và từ gần giống
- Tầm với (danh từ): Phạm vi có thể với tay tới được.
- Để đồ đạc trong tầm với của trẻ nhỏ có thể nguy hiểm. (Để đồ đạc trong phạm vi trẻ nhỏ có thể với tới có thể nguy hiểm.)
- Vừa phải (tính từ): Ở mức độ không thái quá, không quá nhiều cũng không quá ít.
- Anh ấy ăn uống một cách vừa phải. (Anh ấy ăn uống ở mức độ không thái quá.)
Từ đồng nghĩa
- Hợp lý: Phù hợp, có lý.
- Thuận tiện: Tiện lợi, dễ dàng.
- Phù hợp: Thích hợp, tương xứng.
Từ trái nghĩa
- Ngoài tầm: Ở ngoài khả năng với tới, đạt tới hoặc kiểm soát.
- Giấc mơ đó dường như ngoài tầm với của tôi. (Giấc mơ đó dường như nằm ngoài khả năng đạt tới của tôi.)
- Quá xa: Ở khoảng cách lớn, không thuận tiện.
Thành ngữ liên quan
- Vừa tầm mắt, vừa tầm tay: Thành ngữ nhấn mạnh sự thuận tiện toàn diện, dễ nhìn thấy và dễ lấy được.
- Thiết kế căn bếp phải đảm bảo mọi thứ vừa tầm mắt, vừa tầm tay. (Thiết kế căn bếp phải đảm bảo mọi thứ dễ thấy và dễ lấy.)
- Vừa tầm súng: Thành ngữ thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc săn bắn, chỉ mục tiêu ở khoảng cách lý tưởng để bắn trúng.
- Con mồi đã vào vừa tầm súng. (Con mồi đã ở khoảng cách thích hợp để bắn.)
- tt, trgt Đúng với mức, không xa quá: Vừa tầm mắt nhìn; Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.