va ni

  1. va-ni (vanille) dt. Chất chế từ quả cây va-nidạng nước hoặc bột, mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo: Bỏ chút va-ni vào cốc chè, cảm thấy ngon hơn hẳn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

va ni
Người bánh kẹo thêm một chút va ni vào hỗn hợp bột.