va-tout

danh từ giống đực không đổi
  1. (đánh bài) (đánh cờ) sự dốc hết tiền đánh một tiếng
    • Faire va-tout
      dốc hết tiền đánh một tiếng
    • Jouer son va-tout
      được ăn cả, ngã về không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

va-tout
Le joueur mise son va-tout sur une seule carte.