vaccinator

/'væksineitə/
danh từ
  1. (y học) người chủng, người tiêm chủng
  2. ngòi chủng (mũi nhọn dùng để chủng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vaccinator
A vaccinator administers a vaccine to a patient in a clinic.