valencien

Học thuật
Thân thiện
valencien

Le valencien est parlé dans la région de Valence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) thành phố Valence (Tây Ban Nha) hoặc vùng Valence: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến thành phố Valence (tiếng Tây Ban Nha: Valencia) hoặc vùng ValenceTây Ban Nha.
    • (Thuộc) người Valence: Chỉ những thuộc về hoặc liên quan đến người dân sinh sốngValence.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Valence: Một phương ngữ của tiếng Catalan được nói chủ yếuCộng đồng Valence, Tây Ban Nha. thường được coi là một ngôn ngữ riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La paella est un plat valencien. (Paellamột món ăn của vùng Valence.)
    • Nous avons visité un village valencien. (Chúng tôi đã thăm một ngôi làng thuộc vùng Valence.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Il parle couramment le valencien. (Anh ấy nói thông thạo tiếng Valence.)
    • Le valencien a ses propres caractéristiques linguistiques. (Tiếng Valence những đặc điểm ngôn ngữ riêng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Communauté valencienne": Cộng đồng Valence, một vùng tự trị của Tây Ban Nha.
    • La Communauté valencienne est située sur la côte est. (Cộng đồng Valence nằmbờ biển phía đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Valencienne (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "valencien".

    • Une spécialité valencienne. (Một đặc sản của vùng Valence.)
  • Valence (danh từ riêng): Tên thành phố vùngTây Ban Nha.

  • Catalan/Catalane (tính từ/danh từ): (Thuộc) xứ Catalogne/tiếng Catalan, liên hệ gần với tiếng Valence.
Từ đồng nghĩa
  • De Valence: (Thuộc) Valence (cách diễn đạt thay thế cho tính từ).
    • La culture de Valence. (Văn hóa Valence.)
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết hoa (Valencien), từ này thường dùng để chỉ người dân vùng Valence.
  • Trong ngữ cảnh ngôn ngữ học, "valencien" là danh từ chỉ ngôn ngữ không viết hoa.
valencien

Le valencien est parlé dans la région de Valence.

tính từ
  1. (thuộc) Va-lăng-xi-a (thành phố Tây Ban Nha)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Va-lăng-xi-a

Từ chứa "valencien"