valentin

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội phải quà tặng mình, theo phong tục )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "valentin"

valentin
Une jeune fille offre un bouquet à son valentin.