valueless

/'vælvlis/
Học thuật
Thân thiện
valueless

The collector realized the old coin was valueless.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giá trị: "Valueless" mô tả một thứ đó hoàn toàn không giá trị, không đáng giá về mặt tiền bạc, tinh thần, hoặc công dụng. nhấn mạnh sựdụng hoặc thiếu tầm quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old, torn stamps were valueless to the collector. (Những con tem rách nát không giá trị với nhà sưu tập.)
    • His promises proved to be valueless when he failed to act. (Những lời hứa của anh ta hóa ra không giá trị khi anh ta không hành động.)
    • Without the signature, the document is valueless. (Không chữ ký, tài liệu đó không giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render something valueless": làm cho cái đó trở nêngiá trị.

    • The flood rendered all the crops valueless. (Trận lụt đã làm cho toàn bộ vụ mùa trở nêngiá trị.)
  • "deemed valueless": được coi không giá trị.

    • The data from the faulty sensor was deemed valueless. (Dữ liệu từ cảm biến bị lỗi được coi không giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Valuelessness (danh từ): sự không giá trị, tính chấtgiá trị.
    • The valuelessness of the counterfeit money was obvious. (Sựgiá trị của tiền giả rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Worthless: vô giá trị, không đáng giá.
  • Useless: vô dụng.
  • Pointless: vô ích, không mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Valuable: giá trị.
  • Precious: quý giá.
  • Useful: hữu ích.
valueless

The collector realized the old coin was valueless.

tính từ
  1. không giá trị

Từ tương tự