varicose

/'værikous/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch
  2. bị giãn tĩnh mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

varicose
A nurse examines a patient's varicose veins during a checkup.