unhealthy

/ʌn'helθi/
tính từ
  1. ốm yếu, yếu đuối ốm đau
  2. hại sức khoẻ
  3. (nghĩa bóng) bệnh hoạn
  4. (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unhealthy"

unhealthy
A child eats an unhealthy snack of greasy chips and soda.