variegate

/'veərigeit/
Học thuật
Thân thiện
variegate

The gardener variegates the leaves with stripes of white and green.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho nhiều màu sắc khác nhau: Hành động làm cho một bề mặt hoặc vật thể các mảng, đốm, hoặc sọc với nhiều màu sắc hoặc sắc thái khác nhau.
    • Làm cho đa dạng, làm cho phong phú: Hành động làm cho thứ đó trở nên đa dạng hơn bằng cách thêm vào các yếu tố, kiểu dáng hoặc đặc điểm khác nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The gardener variegated the leaves by introducing a virus that created beautiful patterns. (Người làm vườn đã tạo ra các đốm màu trên bằng cách đưa vào một loại virus tạo ra những hoa văn đẹp mắt.)
    • To avoid monotony, the author variegated the narrative with flashbacks and different points of view. (Để tránh sự đơn điệu, tác giả đã làm phong phú câu chuyện bằng những hồi tưởng các điểm nhìn khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động (thường gặp): Thường được sử dụngdạng tính từ quá khứ phân từ "variegated" để mô tả trạng thái đã được tạo thành nhiều màu hoặc đa dạng hóa.
    • The variegated ivy added a splash of color to the grey wall. (Cây thường xuân nhiều đốm màu đã thêm một vệt màu sắc vào bức tường xám.)
    • She leads a variegated life, full of travel and different projects. ( ấy một cuộc sống đa dạng, đầy ắp những chuyến du lịch các dự án khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Variegated (adj): nhiều đốm màu, sọc màu khác nhau; đa dạng, phong phú.
    • variegated leaves (những chiếc đốm màu)
    • a variegated career (một sự nghiệp đa dạng)
  • Variegation (danh từ): Sự nhiều đốm màu, sự đa dạng về màu sắc; trạng thái đa dạng hóa.
    • The variegation of the marble makes each slab unique. (Sự đa dạng về màu sắc của đá cẩm thạch khiến mỗi tấm đều độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Dapple: Làm cho đốm, vệt màu (thường dùng cho động vật hoặc ánh sáng).
  • Mottle: Làm cho loang lổ, vệt màu.
  • Diversify: Làm cho đa dạng hóa (nghĩa làm phong phú).
Từ trái nghĩa
  • Solidify: Làm cho đồng nhất, củng cố.
  • Uniform: Đồng nhất, đều màu.
variegate

The gardener variegates the leaves with stripes of white and green.

ngoại động từ
  1. điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "variegate"