vary

/'veəri/
ngoại động từ
  1. làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
    • to vary the diet
      thay đổi chế độ ăn uống
nội động từ
  1. thay đổi, biến đổi, đổi khác
    • to vary from day to day
      thay đổi mỗi ngày một khác
  2. khác nhau với, khác với
    • this edition varies a little from the first one
      bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
  3. bất đồng
    • opinions vary on this point
      ý kiến bất đồngđiểm này
  4. (toán học); (vật ) biến thiên
  5. (âm nhạc) biến tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "vary"