motley

/'mɔtli/
tính từ
  1. sặc sỡ, nhiều màu
    • a motley coat
      áo sặc sỡ
  2. pha tạp
    • a motley crowd
      một đám đông pha tạp, một đám đông đủ hạng người
danh từ
  1. gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp
  2. áo anh hề (màu sặc sỡ)
    • to wear the motley
      mặc áo hề, thủ vai hề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "motley"

motley
A court jester performs in motley for the royal court.