variegation
/,vəeri'geiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự điểm những đốm màu khác nhau: Trạng thái hoặc kết quả của việc được trang trí, phủ, hoặc tạo thành từ những mảng, đốm, hoặc sọc có màu sắc khác nhau.
- Tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau: Đặc điểm xuất hiện của một bề mặt hoặc vật thể khi nó có sự pha trộn hoặc phân bố của nhiều màu sắc hoặc sắc thái.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The variegation of the leaves makes this plant very popular for gardens. (Sự pha màu trên những chiếc lá khiến loại cây này rất được ưa chuộng trong các khu vườn.)
- The artist admired the natural variegation in the marble slab. (Người nghệ sĩ ngưỡng mộ những vân màu tự nhiên trên tấm đá cẩm thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong thực vật học: Chỉ hiện tượng lá cây có các mảng màu xanh lục, trắng, vàng hoặc hồng không đồng nhất.
- Leaf variegation is often caused by a lack of chlorophyll in some cells. (Hiện tượng lá có đốm màu thường do sự thiếu hụt chất diệp lục trong một số tế bào.)
- Trong nghệ thuật và thiết kế: Mô tả sự đa dạng về màu sắc hoặc hoa văn có chủ đích.
- The variegation in the fabric's pattern added depth to the design. (Những mảng màu biến đổi trên hoa văn vải đã tăng thêm chiều sâu cho thiết kế.)
Biến thể và từ gần giống
- Variegated (tính từ): Có nhiều đốm màu khác nhau, có nhiều màu sắc pha trộn.
- She planted variegated ivy along the fence. (Cô ấy trồng cây thường xuân có lá loang lổ dọc theo hàng rào.)
- Variegate (động từ, ít dùng): Làm cho có nhiều màu sắc khác nhau, điểm những đốm màu.
Từ đồng nghĩa
- Mottling: Sự lốm đốm, sự có đốm.
- Patterning: Sự tạo hoa văn, sự có hình mẫu.
- Dappling: Sự có những đốm sáng tối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "variegation")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "variegation")
danh từ
- sự điểm những đốm màu khác nhau
- tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau