varve

Học thuật
Thân thiện
varve

Une varve se forme au fond d'un lac glaciaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trầm tích lớp: Chỉ một loại trầm tích hồ hoặc biển được hình thành từ các lớp mỏng, đều đặn, thường phản ánh sự thay đổi theo mùa (ví dụ: lớp dày, thô vào mùa hè lớp mỏng, mịn vào mùa đông). Các lớp này được gọi là "varves" công cụ quan trọng trong nghiên cứu địa chất cổ khí hậu học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les scientifiques étudient la varve pour comprendre les climats anciens. (Các nhà khoa học nghiên cứu trầm tích lớp để hiểu về khí hậu cổ đại.)
    • Cette carotte sédimentaire montre une succession de varves très nettes. (Lõi trầm tích này cho thấy một chuỗi các lớp trầm tích rất rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sédiments à varves": Cụm từ chuyên ngành chỉ các trầm tích chứa các lớp varve, thường được hình thànhcác hồ băng hoặc vùng nước tĩnh.
    • Les lacs glaciaires sont souvent le siège de dépôts de sédiments à varves. (Các hồ băng thườngnơi hình thành các lớp trầm tích cấu tạo lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Varve (danh từ giống cái, số nhiều: varves): Cách viết nghĩa giống hệt. Từ này thường được dùngdạng số nhiều trong tiếng Pháp.
  • Strate (danh từ giống cái): Lớp, tầng (trong địa tầng nói chung).
  • Dépôt sédimentaire (danh từ giống đực): Trầm tích, vật chất lắng đọng.
Từ đồng nghĩa
  • Sédiment laminé: Trầm tích cấu tạo lớp mỏng.
  • Couche sédimentaire annuelle: Lớp trầm tích hàng năm.
Lưu ý
  • Từ "varve" là một thuật ngữ chuyên ngành trong địa chất học. nguồn gốc từ tiếng Thụy Điển ("varv" có nghĩa là "lớp" hoặc "vòng").
  • Trong thực tế sử dụng, từ này hầu như luôn xuất hiệndạng số nhiều (les varves) để chỉ một chuỗi các lớp trầm tích.
varve

Une varve se forme au fond d'un lac glaciaire.

danh từ giống cái
  1. (Sédiments à varves) (địa lý, địa chất) trầm tích lớp (hình thành phía trước các sông bằng lớn kỳ thứ tư)

Từ gần giống