verve

/veəv/
danh từ giống cái
  1. sự cao hứng (của nhà thơ, của diễn giả)
    • Être en verve
      đang cao hứng
  2. (từ , nghĩa ) sự hăng say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "verve"

Từ có nhắc đến "verve"

verve
L'orateur était en verve et captivait son auditoire.