vastly
/'vɑ:stli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Ở mức độ rất lớn, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh một sự khác biệt, một mức độ hoặc một số lượng rất lớn, vượt xa bình thường.
- Rộng lớn, mênh mông: (Nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại) Mô tả một phạm vi hoặc quy mô rất rộng.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- The new smartphone is vastly superior to the old model. (Chiếc điện thoại thông minh mới vượt trội hơn rất nhiều so với mẫu cũ.)
- Her understanding of the subject has improved vastly. (Sự hiểu biết của cô ấy về chủ đề này đã được cải thiện đáng kể.)
- The company's profits have increased vastly this year. (Lợi nhuận của công ty đã tăng mạnh trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vastly different": hoàn toàn khác biệt, khác xa.
- Their approaches to the problem are vastly different. (Cách tiếp cận vấn đề của họ hoàn toàn khác nhau.)
"vastly overestimate/underestimate": đánh giá quá cao/quá thấp một cách đáng kể.
- We vastly underestimated the time required for the project. (Chúng tôi đã đánh giá quá thấp một cách đáng kể thời gian cần cho dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Vast (adj): rộng lớn, mênh mông, to lớn.
- They sailed across the vast ocean. (Họ đã vượt qua đại dương mênh mông.)
Từ đồng nghĩa
- Immensely: vô cùng, cực kỳ.
- Enormously: to lớn, rất nhiều.
- Greatly: rất, vô cùng.
- Significantly: đáng kể.
Thành ngữ liên quan
Vastly amused: vô cùng vui thích.
- The audience was vastly amused by the comedian's jokes. (Khán giả vô cùng thích thú với những câu chuyện cười của diễn viên hài.)
Vastly mistaken: lầm to, sai lầm nghiêm trọng.
- If you think this will be easy, you are vastly mistaken. (Nếu bạn nghĩ việc này sẽ dễ dàng, thì bạn đã lầm to.)
phó từ
- rộng lớn, mênh mông, bao la
- (thông tục) vô cùng, to
- to be vastly amusedvô cùng vui thích
- to be vastly mistakenlầm to