vaudois

tính từ
  1. (thuộc) xứ (Thụy )
  2. (thuộc) giáo phái Van-đô
danh từ giống đực
  1. người theo giáo phái Van-đô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vaudois
Un homme vaudois porte un costume traditionnel lors d'une fête.