vectorial

/vek'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
vectorial

Vectorial quantities are essential in physics for describing forces.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) vectơ: "vectorial" tính từ mô tả những liên quan đến hoặc tính chất của một vectơ, một đại lượng trong toán học vật cả độ lớn hướng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The force acting on the object has a vectorial nature. (Lực tác dụng lên vật thể tính chất vectơ.)
    • We need to perform a vectorial analysis of the velocity. (Chúng ta cần thực hiện phân tích vectơ của vận tốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vectorial space": không gian vectơ, một cấu trúc đại số cơ bản.

    • Linear algebra studies the properties of a vectorial space. (Đại số tuyến tính nghiên cứu các tính chất của một không gian vectơ.)
  • "vectorial product": tích vectơ, một phép toán giữa hai vectơ cho ra một vectơ khác.

    • The cross product is also known as the vectorial product. (Tích chéo còn được gọi là tích vectơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vector (danh từ): vectơ.

    • Draw a vector to represent the displacement. (Hãy vẽ một vectơ để biểu diễn độ dời.)
  • Vectorize (động từ): vectơ hóa, chuyển đổi thành dạng vectơ.

    • The software can vectorize bitmap images. (Phần mềm có thể vectơ hóa các hình ảnh bitmap.)
Từ đồng nghĩa
  • Directional: hướng (nhấn mạnh đến yếu tố hướng, nhưng không nhất thiết bao hàm cả độ lớn như "vectorial").
vectorial

Vectorial quantities are essential in physics for describing forces.

tính từ
  1. (toán học) (thuộc) vectơ
    • vectorial calculus
      phép tính vectơ

Từ gần giống