veiled

/veild/
tính từ
  1. che mạng
  2. bị che, bị phủ
  3. úp mở; che đậy, che giấu
    • a veiled threat
      sự đeo doạ úp mở
    • veiled resentment
      mối bực bội che giấu
  4. khàn (âm thanh); mờ (ảnh)
    • veiled voice
      giọng khàn
    • veiled negative
      bản âm mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "veiled"

veiled
The morning mist left the distant mountains veiled in soft gray.